TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傍人门户

bàngrénménhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傍人門戶

Âm Hán Việt BÀNG NHÂN MÔN HỘ

傍人门户 nghĩa là Phụ thuộc vào ai đó.

Nghĩa của 傍人门户

bàngrénménhù

BÀNG NHÂN MÔN HỘCụm từphồn thể 傍人門戶
  1. Phụ thuộc vào ai đó

Câu hỏi thường gặp

傍人门户 nghĩa là gì?

傍人门户 (bàngrénménhù) nghĩa là Phụ thuộc vào ai đó.

傍人门户 đọc thế nào?

傍人门户 đọc là bàngrénménhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 傍人门户 là gì?

Âm Hán Việt của 傍人门户 là "bàng nhân môn hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.