Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 12Mọi âm Hán Việt của chữ: giác, quyết
傕 nghĩa là dùng trong tên cũ.
Nghĩa của 傕
jué
Dùng trong tên cũ
Jué
tên riêng
họ Họ Jué
Câu hỏi thường gặp
傕 nghĩa là gì?
傕 (jué, jué) nghĩa là dùng trong tên cũ.
傕 đọc thế nào?
傕 đọc là jué (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.