Trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà)
Câu hỏi thường gặp
储水管 nghĩa là gì?
储水管 (chǔshuǐguǎn) nghĩa là trụ đứng.
储水管 đọc thế nào?
储水管 đọc là chǔshuǐguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 储水管 là gì?
Âm Hán Việt của 储水管 là "trữ thủy quản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.