TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催化剂

cuīhuàjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 催化劑

Âm Hán Việt THÔI HÓA TỄ

催化剂 nghĩa là chất xúc tác.

Nghĩa của 催化剂

cuīhuàjì

THÔI HÓA TỄDanh từphồn thể 催化劑
  1. Chất xúc tác

Câu hỏi thường gặp

催化剂 nghĩa là gì?

催化剂 (cuīhuàjì) nghĩa là chất xúc tác.

催化剂 đọc thế nào?

催化剂 đọc là cuīhuàjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 催化剂 là gì?

Âm Hán Việt của 催化剂 là "thôi hóa tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.