TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

催谷

cuīgǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÔI CỐC

催谷 nghĩa là thúc đẩy, thúc tiến.

Nghĩa của 催谷

cuīgǔ

THÔI CỐCĐộng từ
  1. Thúc đẩy
  2. Thúc tiến

Câu hỏi thường gặp

催谷 nghĩa là gì?

催谷 (cuīgǔ) nghĩa là thúc đẩy, thúc tiến.

催谷 đọc thế nào?

催谷 đọc là cuīgǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 催谷 là gì?

Âm Hán Việt của 催谷 là "thôi cốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.