TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傲慢与偏见

Àomànyǔ Piānjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傲慢與偏見

Âm Hán Việt NGẠO MẠN DỮ THIÊN KIẾN

傲慢与偏见 nghĩa là Kiêu hãnh và Định kiến, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奥斯汀 (Zhēn Àosītīng).

Nghĩa của 傲慢与偏见

Àomànyǔ Piānjiàn

NGẠO MẠN DỮ THIÊN KIẾNphồn thể 傲慢與偏見tên riêng
  1. Kiêu hãnh và Định kiến, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奥斯汀 (Zhēn Àosītīng)

Câu hỏi thường gặp

傲慢与偏见 nghĩa là gì?

傲慢与偏见 (àomànyǔ piānjiàn) nghĩa là Kiêu hãnh và Định kiến, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奥斯汀 (Zhēn Àosītīng).

傲慢与偏见 đọc thế nào?

傲慢与偏见 đọc là Àomànyǔ Piānjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 傲慢与偏见 là gì?

Âm Hán Việt của 傲慢与偏见 là "ngạo mạn dữ thiên kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.