TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傻头傻脑

shǎtóushǎnǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傻頭傻腦

Âm Hán Việt SỎA ĐẦU SỎA NÃO

傻头傻脑 nghĩa là ngớ ngẩn.

Nghĩa của 傻头傻脑

shǎtóushǎnǎo

SỎA ĐẦU SỎA NÃOphồn thể 傻頭傻腦
  1. Ngớ ngẩn

Câu hỏi thường gặp

傻头傻脑 nghĩa là gì?

傻头傻脑 (shǎtóushǎnǎo) nghĩa là ngớ ngẩn.

傻头傻脑 đọc thế nào?

傻头傻脑 đọc là shǎtóushǎnǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 傻头傻脑 là gì?

Âm Hán Việt của 傻头傻脑 là "sỏa đầu sỏa não".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.