TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

傻瓜干面

shǎguāgānmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傻瓜乾麵

Âm Hán Việt SỎA QUA CAN MIẾN

傻瓜干面 nghĩa là Mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị.

Nghĩa của 傻瓜干面

shǎguāgānmiàn

SỎA QUA CAN MIẾNphồn thể 傻瓜乾麵
  1. Mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị

Câu hỏi thường gặp

傻瓜干面 nghĩa là gì?

傻瓜干面 (shǎguāgānmiàn) nghĩa là Mì luộc không nước dùng, chỉ trộn ít dầu và hành lá cắt nhỏ, khách có thể thêm giấm, xì dầu hoặc dầu ớt theo khẩu vị.

傻瓜干面 đọc thế nào?

傻瓜干面 đọc là shǎguāgānmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 傻瓜干面 là gì?

Âm Hán Việt của 傻瓜干面 là "sỏa qua can miến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.