TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

像模像样

xiàngmúxiàngyàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 像模像樣

Âm Hán Việt TƯỢNG MÔ TƯỢNG DẠNG

像模像样 nghĩa là trang nghiêm, chỉnh tề.

Nghĩa của 像模像样

xiàngmúxiàngyàng

TƯỢNG MÔ TƯỢNG DẠNGphồn thể 像模像樣
  1. Trang nghiêm
  2. Chỉnh tề
  3. Đáng vẻ

Câu hỏi thường gặp

像模像样 nghĩa là gì?

像模像样 (xiàngmúxiàngyàng) nghĩa là trang nghiêm, chỉnh tề.

像模像样 đọc thế nào?

像模像样 đọc là xiàngmúxiàngyàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 像模像样 là gì?

Âm Hán Việt của 像模像样 là "tượng mô tượng dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.