TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僚机

liáojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僚機

Âm Hán Việt LIÊU CƠ

僚机 nghĩa là Máy bay bạn chiến đấu.

Nghĩa của 僚机

liáojī

LIÊU CƠDanh từphồn thể 僚機
  1. Máy bay bạn chiến đấu

Câu hỏi thường gặp

僚机 nghĩa là gì?

僚机 (liáojī) nghĩa là Máy bay bạn chiến đấu.

僚机 đọc thế nào?

僚机 đọc là liáojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 僚机 là gì?

Âm Hán Việt của 僚机 là "liêu cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.