TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僧伽

sēngqié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG GIÀ

僧伽 nghĩa là tăng đoàn, cộng đồng tu sĩ.

Nghĩa của 僧伽

sēngqié

TĂNG GIÀDanh từ
  1. Phật giáo Tăng đoàn
  2. Cộng đồng tu sĩ
  3. Nhà sư

Câu hỏi thường gặp

僧伽 nghĩa là gì?

僧伽 (sēngqié) nghĩa là tăng đoàn, cộng đồng tu sĩ.

僧伽 đọc thế nào?

僧伽 đọc là sēngqié (pinyin).

Âm Hán Việt của 僧伽 là gì?

Âm Hán Việt của 僧伽 là "tăng già".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.