TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僧帽猴

sēngmàohóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG MẠO HẦU

僧帽猴 nghĩa là khỉ mũ lưỡi trai.

Nghĩa của 僧帽猴

sēngmàohóu

TĂNG MẠO HẦU
  1. Khỉ mũ lưỡi trai
  2. Chi Cebidae

Câu hỏi thường gặp

僧帽猴 nghĩa là gì?

僧帽猴 (sēngmàohóu) nghĩa là khỉ mũ lưỡi trai.

僧帽猴 đọc thế nào?

僧帽猴 đọc là sēngmàohóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 僧帽猴 là gì?

Âm Hán Việt của 僧帽猴 là "tăng mạo hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.