TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僧院

sēngyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG VIỆN

僧院 nghĩa là tu viện, tu viện phật giáo.

Nghĩa của 僧院

sēngyuàn

TĂNG VIỆNDanh từ
  1. Tu viện
  2. Tu viện Phật giáo
  3. Tinh xá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 僧院

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

僧院 nghĩa là gì?

僧院 (sēngyuàn) nghĩa là tu viện, tu viện phật giáo.

僧院 đọc thế nào?

僧院 đọc là sēngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 僧院 là gì?

Âm Hán Việt của 僧院 là "tăng viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.