TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

僻地

pìdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÍCH ĐỊA

僻地 nghĩa là vùng sâu vùng xa, nơi hẻo lánh.

Nghĩa của 僻地

pìdì

TÍCH ĐỊADanh từ
  1. Vùng sâu vùng xa
  2. Nơi hẻo lánh

Câu hỏi thường gặp

僻地 nghĩa là gì?

僻地 (pìdì) nghĩa là vùng sâu vùng xa, nơi hẻo lánh.

僻地 đọc thế nào?

僻地 đọc là pìdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 僻地 là gì?

Âm Hán Việt của 僻地 là "tích địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.