TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

儿歌

érgē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 兒歌

Âm Hán Việt NHI CA

儿歌 nghĩa là bài đồng dao.

Nghĩa của 儿歌

érgē

NHI CADanh từphồn thể 兒歌
  1. Bài đồng dao

Câu hỏi thường gặp

儿歌 nghĩa là gì?

儿歌 (érgē) nghĩa là bài đồng dao.

儿歌 đọc thế nào?

儿歌 đọc là érgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 儿歌 là gì?

Âm Hán Việt của 儿歌 là "nhi ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.