TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元古宙

Yuángǔzhòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUYÊN CỔ TRỤ

元古宙 nghĩa là Liên đại Tiền Cambri.

Nghĩa của 元古宙

Yuángǔzhòu

NGUYÊN CỔ TRỤTên riêngtên riêng
  1. Liên đại Tiền Cambri (niên đại địa chất từ 2500-645 triệu năm trước)

Câu hỏi thường gặp

元古宙 nghĩa là gì?

元古宙 (yuángǔzhòu) nghĩa là Liên đại Tiền Cambri.

元古宙 đọc thế nào?

元古宙 đọc là Yuángǔzhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 元古宙 là gì?

Âm Hán Việt của 元古宙 là "nguyên cổ trụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.