TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元宝

yuánbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 元寶

Âm Hán Việt NGUYÊN BẢO

元宝 nghĩa là thỏi bạc hoặc vàng, thỏi giả.

Nghĩa của 元宝

yuánbǎo

NGUYÊN BẢODanh từphồn thể 元寶
  1. Thỏi bạc hoặc vàng
  2. Thỏi giả (đốt làm lễ vật cúng bái)
  3. Một tên gọi cho tiền tệ cổ
  4. Một thiên tài hiếm có

Yuánbǎo

NGUYÊN BẢODanh từphồn thể 元寶tên riêng
  1. Quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹东市 (Dāndōngshì), Liêu Ninh

Câu hỏi thường gặp

元宝 nghĩa là gì?

元宝 (yuánbǎo, yuánbǎo) nghĩa là thỏi bạc hoặc vàng, thỏi giả.

元宝 đọc thế nào?

元宝 đọc là yuánbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 元宝 là gì?

Âm Hán Việt của 元宝 là "nguyên bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.