TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元宵节

Yuánxiāojié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 元宵節

Âm Hán Việt NGUYÊN TIÊU TIẾT

元宵节 nghĩa là Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch.

Nghĩa của 元宵节

Yuánxiāojié

NGUYÊN TIÊU TIẾTDanh từphồn thể 元宵節tên riêng
  1. Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch

Câu hỏi thường gặp

元宵节 nghĩa là gì?

元宵节 (yuánxiāojié) nghĩa là Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch.

元宵节 đọc thế nào?

元宵节 đọc là Yuánxiāojié (pinyin).

Âm Hán Việt của 元宵节 là gì?

Âm Hán Việt của 元宵节 là "nguyên tiêu tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.