TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

元胞自动机

yuánbāozìdòngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 元胞自動機

Âm Hán Việt NGUYÊN BÀO TỰ ĐỘNG CƠ

元胞自动机 nghĩa là Máy tự động tế bào.

Nghĩa của 元胞自动机

yuánbāozìdòngjī

NGUYÊN BÀO TỰ ĐỘNG CƠphồn thể 元胞自動機
  1. Máy tự động tế bào

Câu hỏi thường gặp

元胞自动机 nghĩa là gì?

元胞自动机 (yuánbāozìdòngjī) nghĩa là Máy tự động tế bào.

元胞自动机 đọc thế nào?

元胞自动机 đọc là yuánbāozìdòngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 元胞自动机 là gì?

Âm Hán Việt của 元胞自动机 là "nguyên bào tự động cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.