TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充填因数

chōngtiányīnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 充填因數

Âm Hán Việt SUNG ĐIỀN NHÂN SỐ

充填因数 nghĩa là nhân tố bổ sung.

Nghĩa của 充填因数

chōngtiányīnshù

SUNG ĐIỀN NHÂN SỐphồn thể 充填因數
  1. Nhân tố bổ sung

Câu hỏi thường gặp

充填因数 nghĩa là gì?

充填因数 (chōngtiányīnshù) nghĩa là nhân tố bổ sung.

充填因数 đọc thế nào?

充填因数 đọc là chōngtiányīnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 充填因数 là gì?

Âm Hán Việt của 充填因数 là "sung điền nhân số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.