TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充填物

chōngtiánwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG ĐIỀN VẬT

充填物 nghĩa là vật liệu lấp đầy, nhồi.

Nghĩa của 充填物

chōngtiánwù

SUNG ĐIỀN VẬT
  1. Vật liệu lấp đầy
  2. Nhồi
  3. Lót
  4. Điền vào

Câu hỏi thường gặp

充填物 nghĩa là gì?

充填物 (chōngtiánwù) nghĩa là vật liệu lấp đầy, nhồi.

充填物 đọc thế nào?

充填物 đọc là chōngtiánwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 充填物 là gì?

Âm Hán Việt của 充填物 là "sung điền vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.