TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

充氧

chōngyǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SUNG DƯỠNG

充氧 nghĩa là làm giàu oxy.

Nghĩa của 充氧

chōngyǎng

SUNG DƯỠNG
  1. Làm giàu oxy
  2. Cung cấp bổ sung oxy

Câu hỏi thường gặp

充氧 nghĩa là gì?

充氧 (chōngyǎng) nghĩa là làm giàu oxy.

充氧 đọc thế nào?

充氧 đọc là chōngyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 充氧 là gì?

Âm Hán Việt của 充氧 là "sung dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.