先兵后礼 (xiānbīnghòulǐ) nghĩa là Ngược lại với 先礼后兵 (xiānlǐhòubīng).
先兵后礼 đọc thế nào?
先兵后礼 đọc là xiānbīnghòulǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 先兵后礼 là gì?
Âm Hán Việt của 先兵后礼 là "tiên binh hậu lễ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.