TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先天性缺陷

xiāntiānxìngquēxiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN THIÊN TÍNH KHUYẾT HÃM

先天性缺陷 nghĩa là dị tật bẩm sinh.

Nghĩa của 先天性缺陷

xiāntiānxìngquēxiàn

TIÊN THIÊN TÍNH KHUYẾT HÃM
  1. Dị tật bẩm sinh

Câu hỏi thường gặp

先天性缺陷 nghĩa là gì?

先天性缺陷 (xiāntiānxìngquēxiàn) nghĩa là dị tật bẩm sinh.

先天性缺陷 đọc thế nào?

先天性缺陷 đọc là xiāntiānxìngquēxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 先天性缺陷 là gì?

Âm Hán Việt của 先天性缺陷 là "tiên thiên tính khuyết hãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.