uyển ngữ Qua đời trước; mất trước (ví dụ: trước bạn đời)
Câu hỏi thường gặp
先走一步 nghĩa là gì?
先走一步 (xiānzǒuyībù) nghĩa là rời đi trước.
先走一步 đọc thế nào?
先走一步 đọc là xiānzǒuyībù (pinyin).
Âm Hán Việt của 先走一步 là gì?
Âm Hán Việt của 先走一步 là "tiên tẩu nhất bộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.