光伏器件 (guāngfúqìjiàn) nghĩa là thiết bị quang điện.
光伏器件 đọc thế nào?
光伏器件 đọc là guāngfúqìjiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 光伏器件 là gì?
Âm Hán Việt của 光伏器件 là "quang phục khí kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.