TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光化学

guānghuàxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光化學

Âm Hán Việt QUANG HÓA HỌC

光化学 nghĩa là quang hoá học.

Nghĩa của 光化学

guānghuàxué

QUANG HÓA HỌCDanh từphồn thể 光化學
  1. Quang hoá học

Câu hỏi thường gặp

光化学 nghĩa là gì?

光化学 (guānghuàxué) nghĩa là quang hoá học.

光化学 đọc thế nào?

光化学 đọc là guānghuàxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 光化学 là gì?

Âm Hán Việt của 光化学 là "quang hóa học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.