TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光害

guānghài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG HẠI

光害 nghĩa là ô nhiễm ánh sáng.

Nghĩa của 光害

guānghài

QUANG HẠIDanh từ
  1. Đài Loan Ô nhiễm ánh sáng

Câu hỏi thường gặp

光害 nghĩa là gì?

光害 (guānghài) nghĩa là ô nhiễm ánh sáng.

光害 đọc thế nào?

光害 đọc là guānghài (pinyin).

Âm Hán Việt của 光害 là gì?

Âm Hán Việt của 光害 là "quang hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.