TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光气

guāngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光氣

Âm Hán Việt QUANG KHÍ

光气 nghĩa là Phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc.

Nghĩa của 光气

guāngqì

QUANG KHÍDanh từphồn thể 光氣
  1. Phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc

Câu hỏi thường gặp

光气 nghĩa là gì?

光气 (guāngqì) nghĩa là Phosgen COCl2, còn gọi là carbonyl chloride, một loại khí độc.

光气 đọc thế nào?

光气 đọc là guāngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 光气 là gì?

Âm Hán Việt của 光气 là "quang khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.