TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光润

guāngrùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光潤

Âm Hán Việt QUANG NHUẬN

光润 nghĩa là bóng, bóng loáng.

Nghĩa của 光润

guāngrùn

QUANG NHUẬNTính từphồn thể 光潤
  1. Bóng
  2. Bóng loáng
  3. Mượt mà

Câu hỏi thường gặp

光润 nghĩa là gì?

光润 (guāngrùn) nghĩa là bóng, bóng loáng.

光润 đọc thế nào?

光润 đọc là guāngrùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光润 là gì?

Âm Hán Việt của 光润 là "quang nhuận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.