TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光照治疗

guāngzhàozhìliáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光照治療

Âm Hán Việt QUANG CHIẾU TRỊ LIỆU

光照治疗 nghĩa là liệu pháp ánh sáng, quang trị liệu.

Nghĩa của 光照治疗

guāngzhàozhìliáo

QUANG CHIẾU TRỊ LIỆUphồn thể 光照治療
  1. Liệu pháp ánh sáng
  2. Quang trị liệu

Câu hỏi thường gặp

光照治疗 nghĩa là gì?

光照治疗 (guāngzhàozhìliáo) nghĩa là liệu pháp ánh sáng, quang trị liệu.

光照治疗 đọc thế nào?

光照治疗 đọc là guāngzhàozhìliáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 光照治疗 là gì?

Âm Hán Việt của 光照治疗 là "quang chiếu trị liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.