Hói; trụi (không có tóc, không có lá, không có cây cối, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
光秃秃 nghĩa là gì?
光秃秃 (guāngtūtū) nghĩa là hói, trụi.
光秃秃 đọc thế nào?
光秃秃 đọc là guāngtūtū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.