TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光绪帝

Guāngxùdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光緒帝

Âm Hán Việt QUANG TỰ ĐẾ

光绪帝 nghĩa là Hoàng đế Quang Tự.

Nghĩa của 光绪帝

Guāngxùdì

QUANG TỰ ĐẾphồn thể 光緒帝tên riêng
  1. Hoàng đế Quang Tự

Câu hỏi thường gặp

光绪帝 nghĩa là gì?

光绪帝 (guāngxùdì) nghĩa là Hoàng đế Quang Tự.

光绪帝 đọc thế nào?

光绪帝 đọc là Guāngxùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 光绪帝 là gì?

Âm Hán Việt của 光绪帝 là "quang tự đế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.