光耀门楣 (guāngyàoménméi) nghĩa là Vinh quang tỏa sáng cửa nhà.
光耀门楣 đọc thế nào?
光耀门楣 đọc là guāngyàoménméi (pinyin).
Âm Hán Việt của 光耀门楣 là gì?
Âm Hán Việt của 光耀门楣 là "quang diệu môn my".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.