TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光说不练

guāngshuōbùliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光說不練

Âm Hán Việt QUANG THUYẾT BẤT LUYỆN

光说不练 nghĩa là nói mà không làm.

Nghĩa của 光说不练

guāngshuōbùliàn

QUANG THUYẾT BẤT LUYỆNphồn thể 光說不練
  1. thành ngữ Nói mà không làm
  2. Nói đạo lý nhưng không thực hành
  3. Giống như 光说不做 (guāngshuōbùzuò)

Câu hỏi thường gặp

光说不练 nghĩa là gì?

光说不练 (guāngshuōbùliàn) nghĩa là nói mà không làm.

光说不练 đọc thế nào?

光说不练 đọc là guāngshuōbùliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 光说不练 là gì?

Âm Hán Việt của 光说不练 là "quang thuyết bất luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.