TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光追

guāngzhuī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt QUANG TRUY

光追 nghĩa là dò tia.

Nghĩa của 光追

guāngzhuī

QUANG TRUYDanh từ
  1. Dò tia (viết tắt của 光线追踪 (guāngxiànzhuīzōng))

Câu hỏi thường gặp

光追 nghĩa là gì?

光追 (guāngzhuī) nghĩa là dò tia.

光追 đọc thế nào?

光追 đọc là guāngzhuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 光追 là gì?

Âm Hán Việt của 光追 là "quang truy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.