TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

光隔离器

guānggélíqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 光隔離器

Âm Hán Việt QUANG CÁCH LY KHÍ

光隔离器 nghĩa là bộ cách ly quang.

Nghĩa của 光隔离器

guānggélíqì

QUANG CÁCH LY KHÍphồn thể 光隔離器
  1. Bộ cách ly quang (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

光隔离器 nghĩa là gì?

光隔离器 (guānggélíqì) nghĩa là bộ cách ly quang.

光隔离器 đọc thế nào?

光隔离器 đọc là guānggélíqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 光隔离器 là gì?

Âm Hán Việt của 光隔离器 là "quang cách ly khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.