TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克什米尔

Kèshímǐ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克什米爾

Âm Hán Việt KHẮC THẬP MỄ NHĨ

克什米尔 nghĩa là Kashmir.

Nghĩa của 克什米尔

Kèshímǐ'ěr

KHẮC THẬP MỄ NHĨphồn thể 克什米爾tên riêng
  1. Kashmir

Câu hỏi thường gặp

克什米尔 nghĩa là gì?

克什米尔 (kèshímǐ'ěr) nghĩa là Kashmir.

克什米尔 đọc thế nào?

克什米尔 đọc là Kèshímǐ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 克什米尔 là gì?

Âm Hán Việt của 克什米尔 là "khắc thập mễ nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.