TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克勒

Kèlè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LẶC

克勒 nghĩa là Keller hoặc Köhler (tên).

Nghĩa của 克勒

Kèlè

KHẮC LẶCtên riêng
  1. Keller hoặc Köhler (tên)
  2. Horst Köhler (1943-), nhà kinh tế và chính trị gia CDU của Đức, lãnh đạo IMF 2000-2004, tổng thống Đức 2004-2010

Câu hỏi thường gặp

克勒 nghĩa là gì?

克勒 (kèlè) nghĩa là Keller hoặc Köhler (tên).

克勒 đọc thế nào?

克勒 đọc là Kèlè (pinyin).

Âm Hán Việt của 克勒 là gì?

Âm Hán Việt của 克勒 là "khắc lặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.