TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克扣

kèkòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剋扣

Âm Hán Việt KHẮC KHẤU

克扣 nghĩa là khấu trừ, trừ đi.

Nghĩa của 克扣

kèkòu

KHẮC KHẤUĐộng từphồn thể 剋扣
  1. Khấu trừ
  2. Trừ đi
  3. Tham ô

Câu hỏi thường gặp

克扣 nghĩa là gì?

克扣 (kèkòu) nghĩa là khấu trừ, trừ đi.

克扣 đọc thế nào?

克扣 đọc là kèkòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 克扣 là gì?

Âm Hán Việt của 克扣 là "khắc khấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.