TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克林霉素

kèlínméisù giọng máy của trình duyệt

克林霉素 nghĩa là Clindamycin.

Nghĩa của 克林霉素

kèlínméisù

  1. Clindamycin

Câu hỏi thường gặp

克林霉素 nghĩa là gì?

克林霉素 (kèlínméisù) nghĩa là Clindamycin.

克林霉素 đọc thế nào?

克林霉素 đọc là kèlínméisù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.