TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克绍箕裘

kèshàojīqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 克紹箕裘

Âm Hán Việt KHẮC THIỆU CƠ CỪU

克绍箕裘 nghĩa là nối nghiệp cha.

Nghĩa của 克绍箕裘

kèshàojīqiú

KHẮC THIỆU CƠ CỪUphồn thể 克紹箕裘
  1. Nối nghiệp cha

Câu hỏi thường gặp

克绍箕裘 nghĩa là gì?

克绍箕裘 (kèshàojīqiú) nghĩa là nối nghiệp cha.

克绍箕裘 đọc thế nào?

克绍箕裘 đọc là kèshàojīqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 克绍箕裘 là gì?

Âm Hán Việt của 克绍箕裘 là "khắc thiệu cơ cừu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.