TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

克隆

kèlóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẮC LONG

克隆 nghĩa là nhân bản.

Nghĩa của 克隆

kèlóng

KHẮC LONGĐộng từ, Danh từ
  1. từ mượn Nhân bản

Từ ghép có 克隆

Câu hỏi thường gặp

克隆 nghĩa là gì?

克隆 (kèlóng) nghĩa là nhân bản.

克隆 đọc thế nào?

克隆 đọc là kèlóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 克隆 là gì?

Âm Hán Việt của 克隆 là "khắc long".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.