TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免疫反应

miǎnyìfǎnyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 免疫反應

Âm Hán Việt MIỄN DỊCH PHẢN ỨNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “miễn dịch phản ứng” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

免疫反应 nghĩa là phản ứng miễn dịch.

Nghĩa của 免疫反应

miǎnyìfǎnyìng

MIỄN DỊCH PHẢN ỨNGphồn thể 免疫反應
  1. Phản ứng miễn dịch

Câu hỏi thường gặp

免疫反应 nghĩa là gì?

免疫反应 (miǎnyìfǎnyìng) nghĩa là phản ứng miễn dịch.

免疫反应 đọc thế nào?

免疫反应 đọc là miǎnyìfǎnyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 免疫反应 là gì?

Âm Hán Việt của 免疫反应 là "miễn dịch phản ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.