党参 (dǎngshēn) nghĩa là nhân sâm người nghèo, rễ đẳng sâm.
党参 đọc thế nào?
党参 đọc là dǎngshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 党参 là gì?
Âm Hán Việt của 党参 là "đảng sâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.