TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党同伐异

dǎngtóngfáyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨同伐異

Âm Hán Việt ĐẢNG ĐỒNG PHẠT DỊ

党同伐异 nghĩa là Theo phe phái một cách hẹp hòi.

Nghĩa của 党同伐异

dǎngtóngfáyì

ĐẢNG ĐỒNG PHẠT DỊCụm từphồn thể 黨同伐異
  1. Theo phe phái một cách hẹp hòi
  2. Đoàn kết với người cùng quan điểm nhưng xa lánh người khác quan điểm

Câu hỏi thường gặp

党同伐异 nghĩa là gì?

党同伐异 (dǎngtóngfáyì) nghĩa là Theo phe phái một cách hẹp hòi.

党同伐异 đọc thế nào?

党同伐异 đọc là dǎngtóngfáyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 党同伐异 là gì?

Âm Hán Việt của 党同伐异 là "đảng đồng phạt dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.