TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

党票

dǎngpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 黨票

Âm Hán Việt ĐẢNG PHIẾU

党票 nghĩa là thẻ đảng viên, thẻ hội viên.

Nghĩa của 党票

dǎngpiào

ĐẢNG PHIẾUphồn thể 黨票
  1. Thẻ đảng viên
  2. Thẻ hội viên

Câu hỏi thường gặp

党票 nghĩa là gì?

党票 (dǎngpiào) nghĩa là thẻ đảng viên, thẻ hội viên.

党票 đọc thế nào?

党票 đọc là dǎngpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 党票 là gì?

Âm Hán Việt của 党票 là "đảng phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.