党项族 nghĩa là Ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌.
Nghĩa của 党项族
Dǎngxiàngzú
ĐẢNG HẠNG TỘCphồn thể 黨項族tên riêng
Ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌
Nhóm dân tộc cổ đại hình thành nên triều đại Tây Hạ 西夏 1038-1227
Câu hỏi thường gặp
党项族 nghĩa là gì?
党项族 (dǎngxiàngzú) nghĩa là Ngành Đảng Hạng của dân tộc Khương 羌.
党项族 đọc thế nào?
党项族 đọc là Dǎngxiàngzú (pinyin).
Âm Hán Việt của 党项族 là gì?
Âm Hán Việt của 党项族 là "đảng hạng tộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.