TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

兜圈子

dōuquānzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÂU QUYỂN TỬ

兜圈子 nghĩa là đi vòng vòng, đi lòng vòng.

Nghĩa của 兜圈子

dōuquānzi

ĐÂU QUYỂN TỬĐộng từ
  1. Đi vòng vòng
  2. Đi lòng vòng
  3. Vòng vo
  4. Không vào thẳng vấn đề

Câu hỏi thường gặp

兜圈子 nghĩa là gì?

兜圈子 (dōuquānzi) nghĩa là đi vòng vòng, đi lòng vòng.

兜圈子 đọc thế nào?

兜圈子 đọc là dōuquānzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 兜圈子 là gì?

Âm Hán Việt của 兜圈子 là "đâu quyển tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.