入伙 nghĩa là tham gia một nhóm, trở thành thành viên.
Nghĩa của 入伙
rùhuǒ
Động từ
Tham gia một nhóm; trở thành thành viên
Câu hỏi thường gặp
入伙 nghĩa là gì?
入伙 (rùhuǒ) nghĩa là tham gia một nhóm, trở thành thành viên.
入伙 đọc thế nào?
入伙 đọc là rùhuǒ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.